VSD- ventricular septal defect- thông liên thất
ASD-Atrial septal defect- thông liên nhĩ
PDA- patent ductus arteriosus- còn ống động mạch
TAPVR- Total anomalous pulmonary venous return
PAPVR- partial anomalous pulmonary venous return
ECD- Endocardial cushion defect
AS- Aortic stenosis- hẹp chủ
PS- Pulmonary stenosis- hẹp phổi
MS- mitral valve stenosis- hẹp hai lá
MR-mitral valve regurgitation- hở hai lá
TGA- transposition of great arteries
DORV: double outlet right ventricle- thất P hai đường ra
TOF- tetralogy of Fallot
APSO- Atre'sie Pulmonaire à septum ouvert: không có lỗ van ĐMP+ thông liên thất
cuộc đời này giống một nụ hôn, nó có thể khiến bạn hạnh phúc,cũng có thể làm bạn vỡ mộng. Nó chứa đựng những bí mật mà bạn chỉ khám phá được sau khi đã hoàn thành.
Wikipedia
Kết quả tìm kiếm
Hiển thị các bài đăng có nhãn Medical English. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Medical English. Hiển thị tất cả bài đăng
6/4/15
20/11/14
Medical Terminology part 2
1.-lysic: tiêu hủy, tan
analysis: sự phân tích
catalysis : sự xúc tác
electrolysis: điện phân
hydrolysis: thủy phân
2. cyt-, cyte-, cyto- : tế bào
cytogenic (adj) tạo tế bào
cytohistology: mô học tế bào
cytokinesis: sự phân bào (giảm phân)
cytology: tế bào học
cytolysis: tiêu, hủy tế bào
cytopathology: bệnh học tế bào
cytoplasm: bào tương
cytoplasmic inclusion: chất vùi tương bào
cytosol: chất dịch bào tương
cyturia: các tế bào trong nước tiểu
leukocyte: bạch cầu
lymphocyte: tế bào lympho
3. -gen: chất tạo, tác nhân sinh
allergen: dị ứng nguyên
antigen: kháng nguyên
carcinogen: chất sinh ung
pathogen: tác nhân gây bệnh
4. ger-, gero-, geronto-: lão, tuổi già
geratic: thuộc tuổi già
geratology: lão khoa
gereology: lão khoa
geriatrician: thầy thuốc lão khoa
geriatrics: lão học
gerontal (adj) thuộc tuổi già, người già
gerontologist: thầy thuốc chuyên lão khoa
gerontology: lão khoa
gerontotherapeutics: liệu pháp chống lão hóa
5. neo- : mới, tân
neoantigen: kháng nguyên mới
neomembrane: màng giả
neoplasia: tân sinh, tân sản
neoplastic (adj) thuộc tân sinh
6. -oma: u, bướu
lymphoma: u lympho
7. onco- : bướu, sự phồng, khối
oncocyte: tế bào khối u
oncogenic: sinh u, tạo u
oncolysis: hủy khối u, ly giải u
oncoma: khối u
oncosis: bệnh u
oncotherapy: điều trị khối u
oncotomy: thủ thuật rạch khối u
8. pre-: tiền , trước
precancerous: tiền ung thư
preclinical: tiền lâm sàng
precostal: trước xương sườn
preinvasive: tiền xâm lấn
premature: non, sớm, yếu
premature infant: trẻ sinh non, thiếu tháng
premalignant: tiền ác tính
prescription: đơn thuốc, toa thuốc
9. proto- : tiền, đầu tiên, nguyên thủy
protoplasm: nguyên sinh chất
protozoan: động vật nguyên sinh
10. senes- : già, già yếu
senescent: già, lão
senile: lão suy
analysis: sự phân tích
catalysis : sự xúc tác
electrolysis: điện phân
hydrolysis: thủy phân
2. cyt-, cyte-, cyto- : tế bào
cytogenic (adj) tạo tế bào
cytohistology: mô học tế bào
cytokinesis: sự phân bào (giảm phân)
cytology: tế bào học
cytolysis: tiêu, hủy tế bào
cytopathology: bệnh học tế bào
cytoplasm: bào tương
cytoplasmic inclusion: chất vùi tương bào
cytosol: chất dịch bào tương
cyturia: các tế bào trong nước tiểu
leukocyte: bạch cầu
lymphocyte: tế bào lympho
3. -gen: chất tạo, tác nhân sinh
allergen: dị ứng nguyên
antigen: kháng nguyên
carcinogen: chất sinh ung
pathogen: tác nhân gây bệnh
4. ger-, gero-, geronto-: lão, tuổi già
geratic: thuộc tuổi già
geratology: lão khoa
gereology: lão khoa
geriatrician: thầy thuốc lão khoa
geriatrics: lão học
gerontal (adj) thuộc tuổi già, người già
gerontologist: thầy thuốc chuyên lão khoa
gerontology: lão khoa
gerontotherapeutics: liệu pháp chống lão hóa
5. neo- : mới, tân
neoantigen: kháng nguyên mới
neomembrane: màng giả
neoplasia: tân sinh, tân sản
neoplastic (adj) thuộc tân sinh
6. -oma: u, bướu
lymphoma: u lympho
7. onco- : bướu, sự phồng, khối
oncocyte: tế bào khối u
oncogenic: sinh u, tạo u
oncolysis: hủy khối u, ly giải u
oncoma: khối u
oncosis: bệnh u
oncotherapy: điều trị khối u
oncotomy: thủ thuật rạch khối u
8. pre-: tiền , trước
precancerous: tiền ung thư
preclinical: tiền lâm sàng
precostal: trước xương sườn
preinvasive: tiền xâm lấn
premature: non, sớm, yếu
premature infant: trẻ sinh non, thiếu tháng
premalignant: tiền ác tính
prescription: đơn thuốc, toa thuốc
9. proto- : tiền, đầu tiên, nguyên thủy
protoplasm: nguyên sinh chất
protozoan: động vật nguyên sinh
10. senes- : già, già yếu
senescent: già, lão
senile: lão suy
11/11/14
Medical terminology part1
1. -logy: ngành, môn học
biology: sinh học
molecular biology: sinh học phân tử
embryology: phôi học
histology: mô học
lymphology: bạch huyết học
microbiology: vi sinh học
parasitology: ký sinh trùng học
pathology: bệnh học
physiology: sinh lý học
psychology: tâm lý học
2. micr-, micro-: vi, nhỏ
microbe: vi trùng
microcurie: 1/1000.000 đơn vị phóng xạ
microgram: 1/1000.000 gram
micrometer: vi kế
micron: micron
microorganism: vi sinh vật
micropathology: bệnh học do vi sinh vật
microphone: micro
microsecond 1/1000.000 giây
3. -scope: dụng cụ khám, nhìn
endoscope: đèn nội soi
laryngoscope: đèn soi thanh quản
stethoscope: ống nghe
telescope: kính viễn vọng
4. -stasis: sự cầm, giữ yên
hemostasis: sự cầm máu
lymphostasis: ứ bạch huyết
5.-tomy: rạch, mở, cắt
laryngotomy: mở thanh quản
thoracotomy: mở thành ngực
tracheotomy: mở khí quản
6. ultra- : vượt quá
ultra high frequency: tần số cao
ultramicrometer: dụng cụ đo siêu vi thể
ultramicroscopic (Adj) siêu vi, thuộc kính hiển vi
ultrasonic (adj) thuộc siêu âm
ultrasonics: siêu âm học
ultrasonography: sự ghi siêu âm
ultrasound: siêu âm
ultraviolet: tử ngoại, cực tím
7.de-: giảm, biến tính
deactivation: sự mất hoạt tính
dealcoholization: sự khử rượu
debility: sự giảm khả năng, yếu ớt
debris: mảnh vụn
decalcification: sự khử Can xi
decay: sự phân hủy, thối rửa
decoloration: sự biến màu
decomposition: sự phân hủy, phân giải
defect: khuyết tật, khiếm khuyết
deformity: biến dạng
dehydration: sự khử nước, mất nước
depression: lõm, suy giảm, trầm cảm
detergent: thuốc tẩy
detoxification: khử độc
8. di- : hai
dibasic: thuộc diaxit, có hai nhóm chức
dicentric: có hai trung tâm
dioxide: dioxit
carbon dioxide: khí carbonic
dioxin: dioxin
dipeptide: dipeptit
diploid: thể lưỡng bội
disaccharide: disaccharit
divalent: hóa trị hai
9. dis- : ngược, rời ra
disabled: mất khả năng, bị tàn tật
the disabled: người tàn tật
disability: sự bất lực, mất khả năng
discomfort: sự khó chịu
disease: bệnh tật
disinfect: khử trùng
disinfectant: chất khử trùng
disorder: rối loạn
disruption : sự phá vỡ
dissect : cắt bỏ, phẫu tích
dissolution: sự hòa tan
10. inter- : ở giữa, gian
interact: tương tác
interaction: sự tương tác
intercellular: gian bào
interdigital: gian ngón
intermediate: trung gian
intermuscular: gian cơ
international: quốc tế
biology: sinh học
molecular biology: sinh học phân tử
embryology: phôi học
histology: mô học
lymphology: bạch huyết học
microbiology: vi sinh học
parasitology: ký sinh trùng học
pathology: bệnh học
physiology: sinh lý học
psychology: tâm lý học
2. micr-, micro-: vi, nhỏ
microbe: vi trùng
microcurie: 1/1000.000 đơn vị phóng xạ
microgram: 1/1000.000 gram
micrometer: vi kế
micron: micron
microorganism: vi sinh vật
micropathology: bệnh học do vi sinh vật
microphone: micro
microsecond 1/1000.000 giây
3. -scope: dụng cụ khám, nhìn
endoscope: đèn nội soi
laryngoscope: đèn soi thanh quản
stethoscope: ống nghe
telescope: kính viễn vọng
4. -stasis: sự cầm, giữ yên
hemostasis: sự cầm máu
lymphostasis: ứ bạch huyết
5.-tomy: rạch, mở, cắt
laryngotomy: mở thanh quản
thoracotomy: mở thành ngực
tracheotomy: mở khí quản
6. ultra- : vượt quá
ultra high frequency: tần số cao
ultramicrometer: dụng cụ đo siêu vi thể
ultramicroscopic (Adj) siêu vi, thuộc kính hiển vi
ultrasonic (adj) thuộc siêu âm
ultrasonics: siêu âm học
ultrasonography: sự ghi siêu âm
ultrasound: siêu âm
ultraviolet: tử ngoại, cực tím
7.de-: giảm, biến tính
deactivation: sự mất hoạt tính
dealcoholization: sự khử rượu
debility: sự giảm khả năng, yếu ớt
debris: mảnh vụn
decalcification: sự khử Can xi
decay: sự phân hủy, thối rửa
decoloration: sự biến màu
decomposition: sự phân hủy, phân giải
defect: khuyết tật, khiếm khuyết
deformity: biến dạng
dehydration: sự khử nước, mất nước
depression: lõm, suy giảm, trầm cảm
detergent: thuốc tẩy
detoxification: khử độc
8. di- : hai
dibasic: thuộc diaxit, có hai nhóm chức
dicentric: có hai trung tâm
dioxide: dioxit
carbon dioxide: khí carbonic
dioxin: dioxin
dipeptide: dipeptit
diploid: thể lưỡng bội
disaccharide: disaccharit
divalent: hóa trị hai
9. dis- : ngược, rời ra
disabled: mất khả năng, bị tàn tật
the disabled: người tàn tật
disability: sự bất lực, mất khả năng
discomfort: sự khó chịu
disease: bệnh tật
disinfect: khử trùng
disinfectant: chất khử trùng
disorder: rối loạn
disruption : sự phá vỡ
dissect : cắt bỏ, phẫu tích
dissolution: sự hòa tan
10. inter- : ở giữa, gian
interact: tương tác
interaction: sự tương tác
intercellular: gian bào
interdigital: gian ngón
intermediate: trung gian
intermuscular: gian cơ
international: quốc tế
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)